TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

protocollo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pro.toˈkɔl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il protocollo · số nhiều: i protocolli

protocollo nghĩa là giao thức.

Nghĩa của protocollo

Danh từ · giống đực

  1. Giao thức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ register; protocol

Câu hỏi thường gặp

protocollo nghĩa là gì?

protocollo (danh từ) nghĩa là giao thức.

protocollo là giống đực hay giống cái?

protocollo là danh từ giống đực: il protocollo, số nhiều i protocolli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.