TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prugna

danh từ giống cái
/ˈpruɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la prugna · số nhiều: le prugne

prugna nghĩa là mận, quả mận, trái mận.

Nghĩa của prugna

Danh từ · giống cái

  1. Mận, quả mận, trái mận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prugna

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với prugna

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plum (fruit)

Câu hỏi thường gặp

prugna nghĩa là gì?

prugna (danh từ) nghĩa là mận, quả mận, trái mận.

prugna là giống đực hay giống cái?

prugna là danh từ giống cái: la prugna, số nhiều le prugne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.