TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

susina

danh từ giống cái
/suˈzi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la susina · số nhiều: le susine

susina nghĩa là mận, quả mận, trái mận.

Nghĩa của susina

Danh từ · giống cái

  1. Mận, quả mận, trái mận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với susina

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plum (fruit)

Câu hỏi thường gặp

susina nghĩa là gì?

susina (danh từ) nghĩa là mận, quả mận, trái mận.

susina là giống đực hay giống cái?

susina là danh từ giống cái: la susina, số nhiều le susine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.