TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pugna

danh từ giống cái
/ˈpuɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pugna · số nhiều: le pugne

pugna nghĩa là trận đánh.

Cũng là một dạng biến đổi của pugno — Nắm đấm, nắm tay.

Nghĩa của pugna

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ, Nghĩa bóng Trận đánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fight, battle, combat; dispute, quarrel

Câu hỏi thường gặp

pugna nghĩa là gì?

pugna (danh từ) nghĩa là trận đánh.

pugna là giống đực hay giống cái?

pugna là danh từ giống cái: la pugna, số nhiều le pugne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.