TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

punitore

danh từ giống đực
/pu.niˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il punitore · số nhiều: i punitori

punitore nghĩa là kẻ trừng phạt.

Nghĩa của punitore

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ trừng phạt.

Dạng từ của punitore

Giống cáipunitrice
Giống cái số nhiềupunitrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ punisher, spanker
  • Tính từ punishing

Câu hỏi thường gặp

punitore nghĩa là gì?

punitore (danh từ) nghĩa là kẻ trừng phạt.

punitore là giống đực hay giống cái?

punitore là danh từ giống đực: il punitore, số nhiều i punitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.