punitore
danh từ giống đực
/pu.niˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il punitore · số nhiều: i punitori
punitore nghĩa là kẻ trừng phạt.
Nghĩa của punitore
Danh từ · giống đực
- Kẻ trừng phạt.
Dạng từ của punitore
| Giống cái | punitrice |
| Giống cái số nhiều | punitrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ punisher, spanker
- Tính từ punishing
Câu hỏi thường gặp
punitore nghĩa là gì?
punitore (danh từ) nghĩa là kẻ trừng phạt.
punitore là giống đực hay giống cái?
punitore là danh từ giống đực: il punitore, số nhiều i punitori.