puntura
/punˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la puntura · số nhiều: le punture
puntura nghĩa là phát.
Nghĩa của puntura
Danh từ · giống cái
- Phát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sting or bite (of an insect); prick; injection; puncture
Câu hỏi thường gặp
puntura nghĩa là gì?
puntura (danh từ) nghĩa là phát.
puntura là giống đực hay giống cái?
puntura là danh từ giống cái: la puntura, số nhiều le punture.