TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

puntura

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/punˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la puntura · số nhiều: le punture

puntura nghĩa là phát.

Nghĩa của puntura

Danh từ · giống cái

  1. Phát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sting or bite (of an insect); prick; injection; puncture

Câu hỏi thường gặp

puntura nghĩa là gì?

puntura (danh từ) nghĩa là phát.

puntura là giống đực hay giống cái?

puntura là danh từ giống cái: la puntura, số nhiều le punture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.