pupa
danh từ giống cái
/ˈpu.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pupa · số nhiều: le pupe
pupa nghĩa là nhộng.
Nghĩa của pupa
Danh từ · giống cái
- Nhộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doll (child's toy); pupa; child
Câu hỏi thường gặp
pupa nghĩa là gì?
pupa (danh từ) nghĩa là nhộng.
pupa là giống đực hay giống cái?
pupa là danh từ giống cái: la pupa, số nhiều le pupe.