pupilla
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pupilla · số nhiều: le pupille
pupilla nghĩa là ngươi, đồng tử.
Nghĩa của pupilla
Danh từ · giống cái
- Ngươi, đồng tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pupil (of the eye); ward
Câu hỏi thường gặp
pupilla nghĩa là gì?
pupilla (danh từ) nghĩa là ngươi, đồng tử.
pupilla là giống đực hay giống cái?
pupilla là danh từ giống cái: la pupilla, số nhiều le pupille.