TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pupilla

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pupilla · số nhiều: le pupille

pupilla nghĩa là ngươi, đồng tử.

Nghĩa của pupilla

Danh từ · giống cái

  1. Ngươi, đồng tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pupil (of the eye); ward

Câu hỏi thường gặp

pupilla nghĩa là gì?

pupilla (danh từ) nghĩa là ngươi, đồng tử.

pupilla là giống đực hay giống cái?

pupilla là danh từ giống cái: la pupilla, số nhiều le pupille.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.