TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

puzzola

danh từ giống cái
/ˈput.t͡so.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la puzzola · số nhiều: le puzzole

puzzola nghĩa là chồn hôi.

Nghĩa của puzzola

Danh từ · giống cái

  1. Chồn hôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skunk, fitchew, polecat

Câu hỏi thường gặp

puzzola nghĩa là gì?

puzzola (danh từ) nghĩa là chồn hôi.

puzzola là giống đực hay giống cái?

puzzola là danh từ giống cái: la puzzola, số nhiều le puzzole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.