quadrante
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il quadrante · số nhiều: i quadranti
quadrante nghĩa là mặt đồng hồ, mặt số.
Nghĩa của quadrante
Danh từ · giống đực
- Mặt đồng hồ, mặt số, mặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ face (of a clock); quadrant
Câu hỏi thường gặp
quadrante nghĩa là gì?
quadrante (danh từ) nghĩa là mặt đồng hồ, mặt số.
quadrante là giống đực hay giống cái?
quadrante là danh từ giống đực: il quadrante, số nhiều i quadranti.