TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quadrante

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quadrante · số nhiều: i quadranti

quadrante nghĩa là mặt đồng hồ, mặt số.

Nghĩa của quadrante

Danh từ · giống đực

  1. Mặt đồng hồ, mặt số, mặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ face (of a clock); quadrant

Câu hỏi thường gặp

quadrante nghĩa là gì?

quadrante (danh từ) nghĩa là mặt đồng hồ, mặt số.

quadrante là giống đực hay giống cái?

quadrante là danh từ giống đực: il quadrante, số nhiều i quadranti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.