quaglia
danh từ giống cái
/ˈkwaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la quaglia · số nhiều: le quaglie
quaglia nghĩa là cút, cun cút.
Nghĩa của quaglia
Danh từ · giống cái
- Cút, cun cút.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quail; properly the common quail
Câu hỏi thường gặp
quaglia nghĩa là gì?
quaglia (danh từ) nghĩa là cút, cun cút.
quaglia là giống đực hay giống cái?
quaglia là danh từ giống cái: la quaglia, số nhiều le quaglie.