TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quaglia

danh từ giống cái
/ˈkwaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la quaglia · số nhiều: le quaglie

quaglia nghĩa là cút, cun cút.

Nghĩa của quaglia

Danh từ · giống cái

  1. Cút, cun cút.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quail; properly the common quail

Câu hỏi thường gặp

quaglia nghĩa là gì?

quaglia (danh từ) nghĩa là cút, cun cút.

quaglia là giống đực hay giống cái?

quaglia là danh từ giống cái: la quaglia, số nhiều le quaglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.