qualitativo
/kwa.li.taˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
qualitativo nghĩa là tính chất, chất, định tính.
Nghĩa của qualitativo
Tính từ
- Tính chất, chất, phẩm chất.
- Định tính.
Dạng từ của qualitativo
| Giống cái số ít | qualitativa |
| Giống đực số nhiều | qualitativi |
| Giống cái số nhiều | qualitative |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ qualitative
Câu hỏi thường gặp
qualitativo nghĩa là gì?
qualitativo (tính từ) nghĩa là tính chất, chất, định tính.