TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

qualitativo

/kwa.li.taˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

qualitativo nghĩa là tính chất, chất, định tính.

Nghĩa của qualitativo

Tính từ

  1. Tính chất, chất, phẩm chất.
  2. Định tính.

Dạng từ của qualitativo

Giống cái số ítqualitativa
Giống đực số nhiềuqualitativi
Giống cái số nhiềuqualitative
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ qualitative

Câu hỏi thường gặp

qualitativo nghĩa là gì?

qualitativo (tính từ) nghĩa là tính chất, chất, định tính.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.