TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quantitativo

/kwan.ti.taˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

quantitativo nghĩa là lượng, số lượng.

Nghĩa của quantitativo

Tính từ

  1. Lượng, số lượng.

Dạng từ của quantitativo

Giống cái số ítquantitativa
Giống đực số nhiềuquantitativi
Giống cái số nhiềuquantitative
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ quantitative
  • Danh từ amount, quantity, run, stock (of goods)

Câu hỏi thường gặp

quantitativo nghĩa là gì?

quantitativo (tính từ) nghĩa là lượng, số lượng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.