quarantesimo
/kwa.ranˈtɛ.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt
quarantesimo nghĩa là hạng bốn mươi.
Nghĩa của quarantesimo
Tính từ
- Hạng bốn mươi.
Dạng từ của quarantesimo
| Giống cái số ít | quarantesima |
| Giống đực số nhiều | quarantesimi |
| Giống cái số nhiều | quarantesime |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fortieth
- Danh từ fortieth
Câu hỏi thường gặp
quarantesimo nghĩa là gì?
quarantesimo (tính từ) nghĩa là hạng bốn mươi.