quartina
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la quartina · số nhiều: le quartine
quartina nghĩa là thơ bốn câu.
Nghĩa của quartina
Danh từ · giống cái
- Thơ bốn câu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quatrain; a poem in four lines; a stanza of four lines; block (A joined group of four (or in some cases nine) postage stamps, forming a roughly square shape)
Câu hỏi thường gặp
quartina nghĩa là gì?
quartina (danh từ) nghĩa là thơ bốn câu.
quartina là giống đực hay giống cái?
quartina là danh từ giống cái: la quartina, số nhiều le quartine.