TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quartina

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la quartina · số nhiều: le quartine

quartina nghĩa là thơ bốn câu.

Nghĩa của quartina

Danh từ · giống cái

  1. Thơ bốn câu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quatrain; a poem in four lines; a stanza of four lines; block (A joined group of four (or in some cases nine) postage stamps, forming a roughly square shape)

Câu hỏi thường gặp

quartina nghĩa là gì?

quartina (danh từ) nghĩa là thơ bốn câu.

quartina là giống đực hay giống cái?

quartina là danh từ giống cái: la quartina, số nhiều le quartine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.