TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quaternario

danh từ giống đực
/kwa.terˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quaternario · số nhiều: i quaternari

quaternario nghĩa là kỉ đệ tứ.

Nghĩa của quaternario

Danh từ · giống đực

  1. Kỉ đệ tứ.

Dạng từ của quaternario

Giống cáiquaternaria
Giống cái số nhiềuquaternarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ quaternary (all senses)
  • Danh từ Quaternary; A line of verse containing four syllables (in classical Italian verse)

Câu hỏi thường gặp

quaternario nghĩa là gì?

quaternario (danh từ) nghĩa là kỉ đệ tứ.

quaternario là giống đực hay giống cái?

quaternario là danh từ giống đực: il quaternario, số nhiều i quaternari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.