querelante
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la querelante · số nhiều: i querelanti
querelante nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn.
Nghĩa của querelante
Danh từ · cả hai giống
- Nguyên cáo, nguyên đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ complaining, prosecuting
- Danh từ plaintiff, complainant
Câu hỏi thường gặp
querelante nghĩa là gì?
querelante (danh từ) nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn.
querelante là giống đực hay giống cái?
querelante là danh từ cả hai giống: il/la querelante, số nhiều i querelanti.