quindicesimo
/kwin.diˈt͡ʃɛ.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt
quindicesimo nghĩa là thứ mười lăm.
Nghĩa của quindicesimo
Tính từ
- Thứ mười lăm.
Dạng từ của quindicesimo
| Giống cái số ít | quindicesima |
| Giống đực số nhiều | quindicesimi |
| Giống cái số nhiều | quindicesime |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fifteenth; the Fifteenth (postpositive, in reference to kings and popes)
- Danh từ fifteenth
Câu hỏi thường gặp
quindicesimo nghĩa là gì?
quindicesimo (tính từ) nghĩa là thứ mười lăm.