TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quintetto

danh từ giống đực
/kwinˈtet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quintetto · số nhiều: i quintetti

quintetto nghĩa là ngũ tấu.

Nghĩa của quintetto

Danh từ · giống đực

  1. Ngũ tấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quintet

Câu hỏi thường gặp

quintetto nghĩa là gì?

quintetto (danh từ) nghĩa là ngũ tấu.

quintetto là giống đực hay giống cái?

quintetto là danh từ giống đực: il quintetto, số nhiều i quintetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.