TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quotidianamente

/kwo.ti.dja.naˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

quotidianamente nghĩa là mổi ngày.

Nghĩa của quotidianamente

Phó từ

  1. Mổi ngày.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quotidianamente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ daily, every day, day by day

Câu hỏi thường gặp

quotidianamente nghĩa là gì?

quotidianamente (phó từ) nghĩa là mổi ngày.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.