TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rabarbaro

danh từ giống đực
/raˈbar.ba.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rabarbaro · số nhiều: i rabarbari

rabarbaro nghĩa là đại hoàng.

Nghĩa của rabarbaro

Danh từ · giống đực

  1. Đại hoàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhubarb (Rheum rhabarbarum)

Câu hỏi thường gặp

rabarbaro nghĩa là gì?

rabarbaro (danh từ) nghĩa là đại hoàng.

rabarbaro là giống đực hay giống cái?

rabarbaro là danh từ giống đực: il rabarbaro, số nhiều i rabarbari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.