TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rachide

danh từ cả hai giống
/ˈra.ki.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la rachide · số nhiều: i rachidi

rachide nghĩa là xương sống.

Nghĩa của rachide

Danh từ · cả hai giống

  1. Xương sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rachis; spinal column

Câu hỏi thường gặp

rachide nghĩa là gì?

rachide (danh từ) nghĩa là xương sống.

rachide là giống đực hay giống cái?

rachide là danh từ cả hai giống: il/la rachide, số nhiều i rachidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.