rachide
danh từ cả hai giống
/ˈra.ki.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la rachide · số nhiều: i rachidi
rachide nghĩa là xương sống.
Nghĩa của rachide
Danh từ · cả hai giống
- Xương sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rachis; spinal column
Câu hỏi thường gặp
rachide nghĩa là gì?
rachide (danh từ) nghĩa là xương sống.
rachide là giống đực hay giống cái?
rachide là danh từ cả hai giống: il/la rachide, số nhiều i rachidi.