radiatore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il radiatore · số nhiều: i radiatori
radiatore nghĩa là ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
Nghĩa của radiatore
Danh từ · giống đực
- Ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiator (all senses); a directional antenna; a form of pasta shape having rows of deep, rippled ridges
Câu hỏi thường gặp
radiatore nghĩa là gì?
radiatore (danh từ) nghĩa là ra-đi-a-tơ, cái lò sưởi.
radiatore là giống đực hay giống cái?
radiatore là danh từ giống đực: il radiatore, số nhiều i radiatori.