TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raffermo

giọng máy của trình duyệt

raffermo nghĩa là thiu, ôi.

Nghĩa của raffermo

Tính từ

  1. Thiu, ôi.

Dạng từ của raffermo

Giống cái số ítrafferma
Giống đực số nhiềuraffermi
Giống cái số nhiềurafferme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stale (bread)

Câu hỏi thường gặp

raffermo nghĩa là gì?

raffermo (tính từ) nghĩa là thiu, ôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.