TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raffigurazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la raffigurazione · số nhiều: le raffigurazioni

raffigurazione nghĩa là biểu tượng.

Nghĩa của raffigurazione

Danh từ · giống cái

  1. Biểu tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ depiction, representation; symbol

Câu hỏi thường gặp

raffigurazione nghĩa là gì?

raffigurazione (danh từ) nghĩa là biểu tượng.

raffigurazione là giống đực hay giống cái?

raffigurazione là danh từ giống cái: la raffigurazione, số nhiều le raffigurazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.