raffigurazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la raffigurazione · số nhiều: le raffigurazioni
raffigurazione nghĩa là biểu tượng.
Nghĩa của raffigurazione
Danh từ · giống cái
- Biểu tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ depiction, representation; symbol
Câu hỏi thường gặp
raffigurazione nghĩa là gì?
raffigurazione (danh từ) nghĩa là biểu tượng.
raffigurazione là giống đực hay giống cái?
raffigurazione là danh từ giống cái: la raffigurazione, số nhiều le raffigurazioni.