TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raganella

danh từ giống cái
/ra.ɡaˈnɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la raganella · số nhiều: le raganelle

raganella nghĩa là nhái.

Nghĩa của raganella

Danh từ · giống cái

  1. Nhái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tree frog; ratchet, gragger

Câu hỏi thường gặp

raganella nghĩa là gì?

raganella (danh từ) nghĩa là nhái.

raganella là giống đực hay giống cái?

raganella là danh từ giống cái: la raganella, số nhiều le raganelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.