TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ramazza

danh từ giống cái
/raˈmat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ramazza · số nhiều: le ramazze

ramazza nghĩa là chổi.

Cũng là một dạng biến đổi của ramazzare — Quét dọn, quét.

Nghĩa của ramazza

Danh từ · giống cái

  1. Chổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ broom, besom

Câu hỏi thường gặp

ramazza nghĩa là gì?

ramazza (danh từ) nghĩa là chổi.

ramazza là giống đực hay giống cái?

ramazza là danh từ giống cái: la ramazza, số nhiều le ramazze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.