TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rampicante

danh từ giống đực
/ram.piˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rampicante · số nhiều: i rampicanti

rampicante nghĩa là dây leo.

Nghĩa của rampicante

Danh từ · giống đực

  1. Dây leo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ climbing (plant)
  • Danh từ creeper, climber; vine

Câu hỏi thường gặp

rampicante nghĩa là gì?

rampicante (danh từ) nghĩa là dây leo.

rampicante là giống đực hay giống cái?

rampicante là danh từ giống đực: il rampicante, số nhiều i rampicanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.