rampicante
danh từ giống đực
/ram.piˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rampicante · số nhiều: i rampicanti
rampicante nghĩa là dây leo.
Nghĩa của rampicante
Danh từ · giống đực
- Dây leo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ climbing (plant)
- Danh từ creeper, climber; vine
Câu hỏi thường gặp
rampicante nghĩa là gì?
rampicante (danh từ) nghĩa là dây leo.
rampicante là giống đực hay giống cái?
rampicante là danh từ giống đực: il rampicante, số nhiều i rampicanti.