TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rampognamento

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rampognamento · số nhiều: i rampognamenti

rampognamento nghĩa là lời quở trách.

Nghĩa của rampognamento

Danh từ · giống đực

  1. Lời quở trách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reprimand, rebuke

Câu hỏi thường gặp

rampognamento nghĩa là gì?

rampognamento (danh từ) nghĩa là lời quở trách.

rampognamento là giống đực hay giống cái?

rampognamento là danh từ giống đực: il rampognamento, số nhiều i rampognamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.