TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ranno

danh từ giống đực
/ˈran.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ranno · số nhiều: i ranni

ranno nghĩa là nước tro, nước tro tàu.

Nghĩa của ranno

Danh từ · giống đực

  1. Nước tro, nước tro tàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lye

Câu hỏi thường gặp

ranno nghĩa là gì?

ranno (danh từ) nghĩa là nước tro, nước tro tàu.

ranno là giống đực hay giống cái?

ranno là danh từ giống đực: il ranno, số nhiều i ranni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.