ranno
danh từ giống đực
/ˈran.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ranno · số nhiều: i ranni
ranno nghĩa là nước tro, nước tro tàu.
Nghĩa của ranno
Danh từ · giống đực
- Nước tro, nước tro tàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lye
Câu hỏi thường gặp
ranno nghĩa là gì?
ranno (danh từ) nghĩa là nước tro, nước tro tàu.
ranno là giống đực hay giống cái?
ranno là danh từ giống đực: il ranno, số nhiều i ranni.