TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rapa

danh từ giống cái
/ˈra.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rapa · số nhiều: le rape

rapa nghĩa là củ cải, cây củ cải.

Nghĩa của rapa

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng lóng Củ cải, cây củ cải.

Cụm từ, thành ngữ với rapa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turnip; robbery

Câu hỏi thường gặp

rapa nghĩa là gì?

rapa (danh từ) nghĩa là củ cải, cây củ cải.

rapa là giống đực hay giống cái?

rapa là danh từ giống cái: la rapa, số nhiều le rape.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.