TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rapsodico

/raˈpsɔ.di.ko/ giọng máy của trình duyệt

rapsodico nghĩa là đứt quãng.

Nghĩa của rapsodico

Tính từ

  1. Đứt quãng.

Dạng từ của rapsodico

Giống cái số ítrapsodica
Giống đực số nhiềurapsodici
Giống cái số nhiềurapsodiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rhapsodic; fragmentary, discontinuous, fitful

Câu hỏi thường gặp

rapsodico nghĩa là gì?

rapsodico (tính từ) nghĩa là đứt quãng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.