rapsodico
/raˈpsɔ.di.ko/ giọng máy của trình duyệt
rapsodico nghĩa là đứt quãng.
Nghĩa của rapsodico
Tính từ
- Đứt quãng.
Dạng từ của rapsodico
| Giống cái số ít | rapsodica |
| Giống đực số nhiều | rapsodici |
| Giống cái số nhiều | rapsodiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rhapsodic; fragmentary, discontinuous, fitful
Câu hỏi thường gặp
rapsodico nghĩa là gì?
rapsodico (tính từ) nghĩa là đứt quãng.