rastrello
danh từ giống đực
/rasˈtrɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rastrello · số nhiều: i rastrelli
rastrello nghĩa là bồ cào, bừa cỏ.
Cũng là một dạng biến đổi của rastrellare — Bừa.
Nghĩa của rastrello
Danh từ · giống đực
- Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rake
Câu hỏi thường gặp
rastrello nghĩa là gì?
rastrello (danh từ) nghĩa là bồ cào, bừa cỏ.
rastrello là giống đực hay giống cái?
rastrello là danh từ giống đực: il rastrello, số nhiều i rastrelli.