TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rastrello

danh từ giống đực
/rasˈtrɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rastrello · số nhiều: i rastrelli

rastrello nghĩa là bồ cào, bừa cỏ.

Cũng là một dạng biến đổi của rastrellare — Bừa.

Nghĩa của rastrello

Danh từ · giống đực

  1. Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rake

Câu hỏi thường gặp

rastrello nghĩa là gì?

rastrello (danh từ) nghĩa là bồ cào, bừa cỏ.

rastrello là giống đực hay giống cái?

rastrello là danh từ giống đực: il rastrello, số nhiều i rastrelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.