TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rauco

/ˈraw.ko/ giọng máy của trình duyệt

rauco nghĩa là khàn.

Nghĩa của rauco

Tính từ

  1. Khàn.

Dạng từ của rauco

Giống cái số ítrauca
Giống đực số nhiềurauchi
Giống cái số nhiềurauche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hoarse

Câu hỏi thường gặp

rauco nghĩa là gì?

rauco (tính từ) nghĩa là khàn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.