TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ravvicinamento

danh từ giống đực
/rav.vi.t͡ʃi.naˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ravvicinamento · số nhiều: i ravvicinamenti

ravvicinamento nghĩa là hoà giải, hòa giải.

Nghĩa của ravvicinamento

Danh từ · giống đực

  1. Hoà giải.
  2. Hòa giải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reconciliation; rapprochement

Câu hỏi thường gặp

ravvicinamento nghĩa là gì?

ravvicinamento (danh từ) nghĩa là hoà giải, hòa giải.

ravvicinamento là giống đực hay giống cái?

ravvicinamento là danh từ giống đực: il ravvicinamento, số nhiều i ravvicinamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.