TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reagire

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/re.aˈd͡ʒi.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của reagire

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to react

Chia động từ reagire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: reagitoDanh động từ: reagendo

Hiện tại presente

  • io reagisco
  • tu reagisci
  • lui/lei reagisce
  • noi reagiamo
  • voi reagite
  • loro reagiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho reagito
  • tu hai reagito
  • lui/lei ha reagito
  • noi abbiamo reagito
  • voi avete reagito
  • loro hanno reagito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io reagivo
  • tu reagivi
  • lui/lei reagiva
  • noi reagivamo
  • voi reagivate
  • loro reagivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io reagii
  • tu reagisti
  • lui/lei reagì
  • noi reagimmo
  • voi reagiste
  • loro reagirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io reagirò
  • tu reagirai
  • lui/lei reagirà
  • noi reagiremo
  • voi reagirete
  • loro reagiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io reagirei
  • tu reagiresti
  • lui/lei reagirebbe
  • noi reagiremmo
  • voi reagireste
  • loro reagirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io reagisca
  • che tu reagisca
  • che lui/lei reagisca
  • che noi reagiamo
  • che voi reagiate
  • che loro reagiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io reagissi
  • che tu reagissi
  • che lui/lei reagisse
  • che noi reagissimo
  • che voi reagiste
  • che loro reagissero

Mệnh lệnh imperativo

  • reagisci! (tu)
  • reagisca! (lei)
  • reagiamo! (noi)
  • reagite! (voi)
  • reagiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ reagire ở thì hiện tại thế nào?

io reagisco, tu reagisci, lui/lei reagisce, noi reagiamo, voi reagite, loro reagiscono. Phân từ quá khứ: reagito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.