reame
danh từ giống đực
/reˈa.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il reame · số nhiều: i reami
reame nghĩa là vương quốc.
Nghĩa của reame
Danh từ · giống đực
- Vương quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kingdom, realm
Câu hỏi thường gặp
reame nghĩa là gì?
reame (danh từ) nghĩa là vương quốc.
reame là giống đực hay giống cái?
reame là danh từ giống đực: il reame, số nhiều i reami.