TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reazionario

danh từ giống đực
/re.at.t͡sjoˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reazionario · số nhiều: i reazionari

reazionario nghĩa là người phản động.

Nghĩa của reazionario

Danh từ · giống đực

  1. Người phản động.

Dạng từ của reazionario

Giống cáireazionaria
Giống cái số nhiềureazionarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reactionary
  • Danh từ reactionary

Câu hỏi thường gặp

reazionario nghĩa là gì?

reazionario (danh từ) nghĩa là người phản động.

reazionario là giống đực hay giống cái?

reazionario là danh từ giống đực: il reazionario, số nhiều i reazionari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.