TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rebus

danh từ giống đực
/ˈrɛ.bus/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rebus

rebus nghĩa là nan đề.

Nghĩa của rebus

Danh từ · giống đực

  1. Nan đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rebus; enigma; puzzle; conundrum

Câu hỏi thường gặp

rebus nghĩa là gì?

rebus (danh từ) nghĩa là nan đề.

rebus là giống đực hay giống cái?

rebus là danh từ giống đực: il rebus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.