TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

recensore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il recensore · số nhiều: i recensori

recensore nghĩa là nhà phê bình.

Nghĩa của recensore

Danh từ · giống đực

  1. Nhà phê bình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reviewer

Câu hỏi thường gặp

recensore nghĩa là gì?

recensore (danh từ) nghĩa là nhà phê bình.

recensore là giống đực hay giống cái?

recensore là danh từ giống đực: il recensore, số nhiều i recensori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.