recessione
danh từ giống cái
/re.t͡ʃesˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la recessione · số nhiều: le recessioni
recessione nghĩa là sự suy sút, sự suy thoái.
Nghĩa của recessione
Danh từ · giống cái
- Sự suy sút, sự suy thoái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ withdrawal, withdrawing; recession
Câu hỏi thường gặp
recessione nghĩa là gì?
recessione (danh từ) nghĩa là sự suy sút, sự suy thoái.
recessione là giống đực hay giống cái?
recessione là danh từ giống cái: la recessione, số nhiều le recessioni.