TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

recessione

danh từ giống cái
/re.t͡ʃesˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la recessione · số nhiều: le recessioni

recessione nghĩa là sự suy sút, sự suy thoái.

Nghĩa của recessione

Danh từ · giống cái

  1. Sự suy sút, sự suy thoái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ withdrawal, withdrawing; recession

Câu hỏi thường gặp

recessione nghĩa là gì?

recessione (danh từ) nghĩa là sự suy sút, sự suy thoái.

recessione là giống đực hay giống cái?

recessione là danh từ giống cái: la recessione, số nhiều le recessioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.