TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reclame

danh từ giống cái
/reˈklam/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la reclame

reclame nghĩa là quảng cáo.

Nghĩa của reclame

Danh từ · giống cái

  1. Quảng cáo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reclame

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ advertisement, advert

Câu hỏi thường gặp

reclame nghĩa là gì?

reclame (danh từ) nghĩa là quảng cáo.

reclame là giống đực hay giống cái?

reclame là danh từ giống cái: la reclame.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.