regale
/reˈɡa.le/ giọng máy của trình duyệt
regale nghĩa là hoàng gia, quí tộc.
Nghĩa của regale
Tính từ
- Hoàng gia, quí tộc.
Dạng từ của regale
| Số nhiều | regali |
Câu ví dụ với regale
- Hai già comprato i regali di Natale? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11370097
- Ha già comprato i regali di Natale? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11370099
- Avete già comprato i regali di Natale? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11370101
- I regali sono per tutti. Những phần quà này là dành cho mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664634
- Questi regali sono per te. Những món quà này là dành cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665138
- Questi regali sono per voi. Những món quà này là dành cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665140
- Questi regali sono per lei. Những món quà này là dành cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665141
- Io ho dei regali. Tôi có vài món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4684157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pertaining to a king or kingdom; royal, regal
Câu hỏi thường gặp
regale nghĩa là gì?
regale (tính từ) nghĩa là hoàng gia, quí tộc.