TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reggetta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la reggetta · số nhiều: le reggette

reggetta nghĩa là dải.

Nghĩa của reggetta

Danh từ · giống cái

  1. Dải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iron hoop or band (as a fastening); strapping (plastic wrapping material); strap

Câu hỏi thường gặp

reggetta nghĩa là gì?

reggetta (danh từ) nghĩa là dải.

reggetta là giống đực hay giống cái?

reggetta là danh từ giống cái: la reggetta, số nhiều le reggette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.