relatore
danh từ giống đực
/re.laˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il relatore · số nhiều: i relatori
relatore nghĩa là nhà hùng biện, người diển thuyết.
Nghĩa của relatore
Danh từ · giống đực
- Nhà hùng biện, người diển thuyết.
Dạng từ của relatore
| Giống cái | relatrice |
Họ từ của relatore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speaker (at a conference); supervisor (of a thesis); proposer (of a bill)
Câu hỏi thường gặp
relatore nghĩa là gì?
relatore (danh từ) nghĩa là nhà hùng biện, người diển thuyết.
relatore là giống đực hay giống cái?
relatore là danh từ giống đực: il relatore, số nhiều i relatori.