TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

relatore

danh từ giống đực
/re.laˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il relatore · số nhiều: i relatori

relatore nghĩa là nhà hùng biện, người diển thuyết.

Nghĩa của relatore

Danh từ · giống đực

  1. Nhà hùng biện, người diển thuyết.

Dạng từ của relatore

Giống cáirelatrice

Họ từ của relatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ speaker (at a conference); supervisor (of a thesis); proposer (of a bill)

Câu hỏi thường gặp

relatore nghĩa là gì?

relatore (danh từ) nghĩa là nhà hùng biện, người diển thuyết.

relatore là giống đực hay giống cái?

relatore là danh từ giống đực: il relatore, số nhiều i relatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.