TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

renna

danh từ giống cái
/ˈrɛn.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la renna · số nhiều: le renne

renna nghĩa là tuần lộc.

Nghĩa của renna

Danh từ · giống cái

  1. Tuần lộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reindeer

Câu hỏi thường gặp

renna nghĩa là gì?

renna (danh từ) nghĩa là tuần lộc.

renna là giống đực hay giống cái?

renna là danh từ giống cái: la renna, số nhiều le renne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.