reostato
danh từ giống đực
/reˈɔs.ta.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il reostato · số nhiều: i reostati
reostato nghĩa là biến trở.
Nghĩa của reostato
Danh từ · giống đực
- Biến trở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rheostat, dimmer
Câu hỏi thường gặp
reostato nghĩa là gì?
reostato (danh từ) nghĩa là biến trở.
reostato là giống đực hay giống cái?
reostato là danh từ giống đực: il reostato, số nhiều i reostati.