TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reostato

danh từ giống đực
/reˈɔs.ta.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reostato · số nhiều: i reostati

reostato nghĩa là biến trở.

Nghĩa của reostato

Danh từ · giống đực

  1. Biến trở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rheostat, dimmer

Câu hỏi thường gặp

reostato nghĩa là gì?

reostato (danh từ) nghĩa là biến trở.

reostato là giống đực hay giống cái?

reostato là danh từ giống đực: il reostato, số nhiều i reostati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.