reprimenda
danh từ giống cái
/re.priˈmɛn.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la reprimenda · số nhiều: le reprimende
reprimenda nghĩa là lời quở trách.
Nghĩa của reprimenda
Danh từ · giống cái
- Lời quở trách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reprimand; rebuke
Câu hỏi thường gặp
reprimenda nghĩa là gì?
reprimenda (danh từ) nghĩa là lời quở trách.
reprimenda là giống đực hay giống cái?
reprimenda là danh từ giống cái: la reprimenda, số nhiều le reprimende.