TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

residente

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/re.ziˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la residente · số nhiều: i residenti

residente nghĩa là cư dân.

Nghĩa của residente

Danh từ · cả hai giống

  1. Cư dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ residing, domiciled, living, resident
  • Danh từ resident

Câu hỏi thường gặp

residente nghĩa là gì?

residente (danh từ) nghĩa là cư dân.

residente là giống đực hay giống cái?

residente là danh từ cả hai giống: il/la residente, số nhiều i residenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.