TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

residenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/re.ziˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la residenza · số nhiều: le residenze

residenza nghĩa là nơi ở, chổ ở.

Nghĩa của residenza

Danh từ · giống cái

  1. Nơi ở.
  2. Chổ ở.

Họ từ của residenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ residence, abode, domicile; residence, house, building, home

Câu hỏi thường gặp

residenza nghĩa là gì?

residenza (danh từ) nghĩa là nơi ở, chổ ở.

residenza là giống đực hay giống cái?

residenza là danh từ giống cái: la residenza, số nhiều le residenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.