residenza
/re.ziˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la residenza · số nhiều: le residenze
residenza nghĩa là nơi ở, chổ ở.
Nghĩa của residenza
Danh từ · giống cái
- Nơi ở.
- Chổ ở.
Họ từ của residenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ residence, abode, domicile; residence, house, building, home
Câu hỏi thường gặp
residenza nghĩa là gì?
residenza (danh từ) nghĩa là nơi ở, chổ ở.
residenza là giống đực hay giống cái?
residenza là danh từ giống cái: la residenza, số nhiều le residenze.